- Micro Rode NT2A
- Shockmount SM6
- Màn lọc
- Dây Micro của Rode
- Tài liệu
Thông số kỹ thuật:
| Nguyên lý âm học |
Độ dốc áp suất |
| Mạch điện tử chủ động |
Bộ chuyển đổi trở kháng JFET với bộ đệm đầu ra lưỡng cực |
| Kích thước micro |
1.00" |
| Kiểu thu âm |
Cardioid, Hình số 8, Đa hướng |
| Address Type |
Side |
| Dải tần số |
20Hz - 20kHz |
| Trở kháng đầu ra |
200Ω |
| Mức áp suất âm thanh tối đa (SPL) |
147dB SPL |
| Mức đầu ra tối đa |
16.0mV (@ 1kHz, 1% THD vào tải 1KΩ) |
| Độ nhạy |
-36.0dB so với 1 Volt/Pascal (16.00mV @ 94 dB SPL) +/- 2 dB @ 1kHz |
| Mức độ nhiễu tương đương (được hiệu chỉnh theo trọng số A) |
7dBA |
| Yêu cầu nguồn điện |
P24 và P48 |
| Kết nối đầu ra |
XLR |
| Trọng lượng (g) |
710 |
| Kích thước (mm) |
55 (Cao) x 209 (Rộng) x 55 (Dài) |
Tính năng nổi bật:
1. Chỉnh hướng thu: Mic thu âm Rode NT2A có 3 hướng thu đó là:
- Thu định hướng: Dùng để thu âm 1 hướng, dùng trong thu âm solo
- Thu 2 hướng: Dùng để thu âm thanh từ 2 hướng đối lập nhau, dùng cho phỏng vấn.
- Thu đa hướng: Dùng để thu âm mọi hướng quanh mic, dùng cho thu âm cả ban nhạc, thu âm nhiều người hát, v..v…
2. Chỉnh độ nhạy Rode NT2A có 3 mức nhạy là:
- 0: Mức nhạy lớn nhất.
- 5 dB: Mức nhạy trung bình.
- 10 dB: Mức nhạy thấp nhất.
3. Chỉnh giảm bass, nén tiếng: Mic Rode NT2A có 3 mức nén tiếng:
- 0: Mức thu âm bình thường, không nén bass.
- 40: Mức nén bass trung bình.
- 80: Mức nén bass lớn nhất.